Thứ năm, 12/12/2019 (GMT+7)
Giá nông sản
Cảm Ân xây dựng nông thôn mới từ chính người dân
16:38 - 15/10/2019
Vừa qua, xã Cảm Ân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái long trọng tổ chức đón nhận bằng công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (NTM). 
Ông Đoàn Hữu Phung (phải), Bí thư Huyện ủy Yên Bình tặng hoa chúc mừng xã đạt chuẩn NTM.

Với diện tích 2.464 ha, trong đó có 63,1 ha ruộng, 44,2 ha màu, 1.402 ha đồi rừng, 242 ha trồng cây ăn quả, 651 ha mặt nước hồ Thác Bà. Với một xã thuần nông, 10 năm qua Cảm Ân xây dựng NTM từ chính nguồn lực của người dân…

Cảm Ân xây dựng 3 vùng kinh tế, nhằm phát huy sức mạnh vốn có của mỗi vùng. Vùng cây ăn quả và cây lâm nghiệp, với diện tích 27 ha cây ăn quả, 1.403 ha quế ở các thôn Tấn Tiến Tân Phong và Tân Lương thu nhập bình quân 250 triệu/ha. Vùng chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản, với 13 cơ sở chăn nuôi trâu, bò, lợn và 50 lồng cá bè trên hồ Thác Bà và các eo ngách hồ, thu nhập của các cơ sở này bình quân trên 200 triệu/ năm. Vùng phát triển dịch vụ và tiểu thủ công nghiệp tập trung ở các thôn Ngòi Cát, Đoàn Kết, Tân Lương với 2 cơ sở chế biến gỗ rừng trồng, 2 cơ sở cơ khí, 1 cơ sở làm gạch không nung…Thu nhập bình quân 33,6 triệu/ người năm 2019.

14-47-43_3
Ông Nguyễn Văn Khánh (phải), Phó Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái trao bằng công nhận xã đạt chuẩn NTM cho lãnh đạo xã Cảm Ân.

Qua 10 năm xây dựng NTM, Cảm Ân đã huy động 205,1 tỷ, trong đó nhân dân đóng góp 108 tỷ, hiến 4.126 m2 đất, 4.000 công lao động để làm đường giao thông nông thôn, nhà văn hóa, trường học. Đã kiên cố hóa được 7,345 km đường giao thông nông thôn, mở mới 2,6 km đường liên thôn, xây dựng 1,2 km kênh mương, xây mới nhà văn hóa xã diện tích 301,8 m2, 2 nhà văn hóa thôn, 810/812 hộ sử dụng điện lưới quốc gia…tỷ lệ hộ nghèo chỉ còn 11,33%.

THÁI SINH
Nguồn: NNVN
Thêm bình luận :
Họ và tên
Email
Chương trình gặp gỡ hữu nghị nông dân ba nước Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia gắn với Hội chợ nông sản sạch

Tỷ giá

Giá vàng (ĐVT: tr đồng/lượng)
Loại
Mua vào
Bán ra
SJC
41.220
41.440
Vàng nhẫn
41.190
41.610
Vàng nhẫn
41.190
41.710
Tỷ giá
EUR
26323.58
GBP
30554.75
USD
23240